Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đạn, đàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ đạn, đàn:
Biến thể phồn thể: 彈;
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4;
弹 đạn, đàn
đan (gdhn)
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4;
弹 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 弹
Giản thể của chữ 彈.đan (gdhn)
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Nghĩa của 弹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (彈)
[dàn]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠN
1. đạn; viên đạn。(弹儿)弹子。
弹丸
viên đạn
泥弹儿。
đạn bằng đất
2. đạn; súng đạn; đạn pháo; bom。枪弹;炮弹;炸弹。
中弹
trúng đạn
投弹
ném bom
手榴弹
lựu đạn
燃烧弹
bom cháy; bom napan; bom lửa; bom khai hoang.
信号弹
đạn tín hiệu
原子弹
bom nguyên tử
氢弹
bom khinh khí
导弹
tên lửa
3. trứng; viên; hòn。同"蛋"。
Ghi chú: 另见tán
Từ ghép:
弹道 ; 弹弓 ; 弹夹 ; 弹尽粮绝 ; 弹尽援绝 ; 弹痕 ; 弹壳 ; 弹坑 ; 弹片 ; 弹体 ; 弹头 ; 弹丸 ; 弹丸之地 ; 弹无虚发 ; 弹药 ; 弹药库 ; 弹着点 ; 弹子 ; 弹子锁
Từ phồn thể: (彈)
[tán]
Bộ: 弓(Cung)
Hán Việt: ĐÀN
1. bắn; bắn ra。由于一物的弹性作用使另一物射出去。
2. bật; xén; cắt。利用机械使纤维变得松软。
弹棉花
bật bông; đánh bông.
弹羊毛
xén lông cừu
3. phủi。一个指头被另一个指头压住,然后用力挣开,借这个力量触物使动。
把帽子上的土弹去。
phủi bụi trên mũ đi.
4. gảy; đánh。用手指、器具拨弄或敲打,使物体振动。
弹钢琴
gảy đàn piano; đánh đàn dương cầm.
弹琵琶
gảy đàn tỳ bà
5. tính đàn hồi; tính co giãn。有弹性。
弹簧
lò xo
6. công kích。抨击。
讥弹
chê bai công kích
弹劾
quốc hội một số nước vạch tội một số người cầm quyền.
Ghi chú: 另见dàn
Từ ghép:
弹拨乐器 ; 弹唱 ; 弹词 ; 弹冠相庆 ; 弹劾 ; 弹簧 ; 弹簧秤 ; 弹簧门 ; 弹泪 ; 弹力 ; 弹射 ; 弹跳 ; 弹性 ; 弹压 ; 弹指
[dàn]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẠN
1. đạn; viên đạn。(弹儿)弹子。
弹丸
viên đạn
泥弹儿。
đạn bằng đất
2. đạn; súng đạn; đạn pháo; bom。枪弹;炮弹;炸弹。
中弹
trúng đạn
投弹
ném bom
手榴弹
lựu đạn
燃烧弹
bom cháy; bom napan; bom lửa; bom khai hoang.
信号弹
đạn tín hiệu
原子弹
bom nguyên tử
氢弹
bom khinh khí
导弹
tên lửa
3. trứng; viên; hòn。同"蛋"。
Ghi chú: 另见tán
Từ ghép:
弹道 ; 弹弓 ; 弹夹 ; 弹尽粮绝 ; 弹尽援绝 ; 弹痕 ; 弹壳 ; 弹坑 ; 弹片 ; 弹体 ; 弹头 ; 弹丸 ; 弹丸之地 ; 弹无虚发 ; 弹药 ; 弹药库 ; 弹着点 ; 弹子 ; 弹子锁
Từ phồn thể: (彈)
[tán]
Bộ: 弓(Cung)
Hán Việt: ĐÀN
1. bắn; bắn ra。由于一物的弹性作用使另一物射出去。
2. bật; xén; cắt。利用机械使纤维变得松软。
弹棉花
bật bông; đánh bông.
弹羊毛
xén lông cừu
3. phủi。一个指头被另一个指头压住,然后用力挣开,借这个力量触物使动。
把帽子上的土弹去。
phủi bụi trên mũ đi.
4. gảy; đánh。用手指、器具拨弄或敲打,使物体振动。
弹钢琴
gảy đàn piano; đánh đàn dương cầm.
弹琵琶
gảy đàn tỳ bà
5. tính đàn hồi; tính co giãn。有弹性。
弹簧
lò xo
6. công kích。抨击。
讥弹
chê bai công kích
弹劾
quốc hội một số nước vạch tội một số người cầm quyền.
Ghi chú: 另见dàn
Từ ghép:
弹拨乐器 ; 弹唱 ; 弹词 ; 弹冠相庆 ; 弹劾 ; 弹簧 ; 弹簧秤 ; 弹簧门 ; 弹泪 ; 弹力 ; 弹射 ; 弹跳 ; 弹性 ; 弹压 ; 弹指
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 撣;
Pinyin: dan3, shan4, shan3, chan2;
Việt bính: daan6 sin6;
掸 đạn, đàn
đần, như "đần cho hắn một trận (đánh)" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Pinyin: dan3, shan4, shan3, chan2;
Việt bính: daan6 sin6;
掸 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 掸
Giản thể của chữ 撣.đần, như "đần cho hắn một trận (đánh)" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Nghĩa của 掸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撣、撢)
[dǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀN
phủi; phất; quét nhẹ; quét (bụi)。用掸子或别的东西轻轻地抽或扫,去掉灰尘等。
墙壁和天花板都掸得很干净。
tường và trần đều quét rất sạch sẽ.
掸掉衣服上的雪。
phủi sạch tuyết trên quần áo.
Ghi chú: 另见shàn; dān; dàn
Từ ghép:
掸瓶 ; 掸子
Từ phồn thể: (撣)
[Shàn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆN
1. dân tộc Thiện (dân tộc Thái trong sử sách Trung Quốc)。中国史书上对傣族的一种称呼。
2. dân tộc Thiện (dân tộc của nước Miến Điện, phần lớn cư trú ở bang tự trị Thiện Bang, Trung Quốc)。缅甸民族之一,大部分居住在掸邦(自治邦名)。
[dǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÀN
phủi; phất; quét nhẹ; quét (bụi)。用掸子或别的东西轻轻地抽或扫,去掉灰尘等。
墙壁和天花板都掸得很干净。
tường và trần đều quét rất sạch sẽ.
掸掉衣服上的雪。
phủi sạch tuyết trên quần áo.
Ghi chú: 另见shàn; dān; dàn
Từ ghép:
掸瓶 ; 掸子
Từ phồn thể: (撣)
[Shàn]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: THIỆN
1. dân tộc Thiện (dân tộc Thái trong sử sách Trung Quốc)。中国史书上对傣族的一种称呼。
2. dân tộc Thiện (dân tộc của nước Miến Điện, phần lớn cư trú ở bang tự trị Thiện Bang, Trung Quốc)。缅甸民族之一,大部分居住在掸邦(自治邦名)。
Chữ gần giống với 掸:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掸
撣,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 弹;
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4
1. [動彈] động đạn 2. [彈劾] đàn hặc 3. [糾彈] củ đàn 4. [炮彈] pháo đạn 5. [炸彈] tạc đạn;
彈 đạn, đàn
◎Như: tạc đạn 炸彈 bom nổ, nguyên tử đạn 原子彈 bom nguyên tử, thủ lựu đạn 手榴彈 lựu đạn tay.
(Danh) Cái cung bắn.
(Danh) Hòn, cục, viên (để bắn ra).
◎Như: đạn hoàn 彈丸 hòn bi, nê đạn 泥彈 hòn đất.Một âm là đàn.
(Động) Bắn.
◇Tả truyện 左傳: Tòng đài thượng đạn nhân 從臺上彈人 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Từ trên chòi bắn người.
(Động) Co dãn, bật.
(Động) Búng, phủi.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y 新沐者必彈冠, 新浴者必振衣 (Ngư phủ 漁父) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.
(Động) Đánh, gõ.
◎Như: đàn kiếm 彈劍 gõ vào gươm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.
(Động) Gảy, đánh (đàn).
◎Như: đàn cầm 彈琴 đánh đàn, đàn tì bà 彈琵琶 gảy đàn tì bà.
(Động) Đàn hặc, hạch hỏi, vạch tội.
◎Như: đàn tham 彈參 hặc kẻ có lỗi.
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (vhn)
đằn, như "đằn xuống (đè xuống đất)" (btcn)
đan (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Pinyin: dan4, tan2;
Việt bính: daan6 taan4
1. [動彈] động đạn 2. [彈劾] đàn hặc 3. [糾彈] củ đàn 4. [炮彈] pháo đạn 5. [炸彈] tạc đạn;
彈 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 彈
(Danh) Đạn, bom (vật chứa thuốc nổ có thể phá hủy, làm cho bị thương hoặc giết chết).◎Như: tạc đạn 炸彈 bom nổ, nguyên tử đạn 原子彈 bom nguyên tử, thủ lựu đạn 手榴彈 lựu đạn tay.
(Danh) Cái cung bắn.
(Danh) Hòn, cục, viên (để bắn ra).
◎Như: đạn hoàn 彈丸 hòn bi, nê đạn 泥彈 hòn đất.Một âm là đàn.
(Động) Bắn.
◇Tả truyện 左傳: Tòng đài thượng đạn nhân 從臺上彈人 (Tuyên Công nhị niên 宣公二年) Từ trên chòi bắn người.
(Động) Co dãn, bật.
(Động) Búng, phủi.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tân mộc giả tất đàn quan, tân dục giả tất chấn y 新沐者必彈冠, 新浴者必振衣 (Ngư phủ 漁父) Người vừa gội xong ắt phủi mũ, người vừa tắm xong ắt giũ áo.
(Động) Đánh, gõ.
◎Như: đàn kiếm 彈劍 gõ vào gươm.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.
(Động) Gảy, đánh (đàn).
◎Như: đàn cầm 彈琴 đánh đàn, đàn tì bà 彈琵琶 gảy đàn tì bà.
(Động) Đàn hặc, hạch hỏi, vạch tội.
◎Như: đàn tham 彈參 hặc kẻ có lỗi.
đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (vhn)
đằn, như "đằn xuống (đè xuống đất)" (btcn)
đan (gdhn)
đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
rờn, như "xanh rờn" (gdhn)
Dị thể chữ 彈
弹,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 掸;
Pinyin: dan3, chan2, shan4;
Việt bính: daan6 sin6;
撣 đạn, đàn
(Động) Phủi, quét bụi bặm.
◎Như: đạn y phục 撣衣服 phủi bụi quần áo.Một âm là đàn.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số thời xưa, ở vào tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) cho tới Việt Nam, Thái Quốc.
đan, như "đan áo, đan lát" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Pinyin: dan3, chan2, shan4;
Việt bính: daan6 sin6;
撣 đạn, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 撣
(Động) Nâng giữ.(Động) Phủi, quét bụi bặm.
◎Như: đạn y phục 撣衣服 phủi bụi quần áo.Một âm là đàn.
(Danh) Tên một dân tộc thiểu số thời xưa, ở vào tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) cho tới Việt Nam, Thái Quốc.
đan, như "đan áo, đan lát" (vhn)
đản, như "kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撣:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撣
掸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn
| đàn | 亶: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坛: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坍: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 𡊨: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 壇: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 檀: | cây bạch đàn |
| đàn | 罈: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |

Tìm hình ảnh cho: đạn, đàn Tìm thêm nội dung cho: đạn, đàn
